Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 37 · Money · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

money is tight

B1

Nghĩa

thiếu tiền, túng tiền noun+verb+adj

Định nghĩa · Having little money available.

“Money is tight for many families at the end of the month.”Nhiều gia đình bị thiếu tiền vào cuối tháng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...