Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 37 · Money · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

raise money

B1

Nghĩa

gây quỹ, huy động tiền verb+noun

Định nghĩa · To collect funds for a purpose.

“He raised enough money through the bank to buy his first shop.”Anh ấy đã huy động đủ tiền qua ngân hàng để mua cửa hàng đầu tiên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...