Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 39 · Global problems · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

irreparable damage

B2

Nghĩa

thiệt hại không thể khắc phục adj+noun

Định nghĩa · Damage that cannot be fixed or repaired.

“Exhaust fumes from millions of vehicles and the burning of fossil fuels are causing irreparable damage to our environment.”Khí thải từ hàng triệu phương tiện và việc đốt nhiên liệu hóa thạch đang gây ra thiệt hại không thể khắc phục cho môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...