irreparable damage
B2
Nghĩa
thiệt hại không thể khắc phục
adj+noun
Định nghĩa · Damage that cannot be fixed or repaired.
“Exhaust fumes from millions of vehicles and the burning of fossil fuels are causing irreparable damage to our environment.”Khí thải từ hàng triệu phương tiện và việc đốt nhiên liệu hóa thạch đang gây ra thiệt hại không thể khắc phục cho môi trường.