Kho từ › ECIU · Unit 40 · Time › in the not too distant future

in the not too distant future

B2 prep+adj+noun 📁 ECIU · Unit 40 · Time ECIU
trong tương lai không xa
UK · US
She thinks they will both get good academic jobs in the not too distant future.
→ Cô ấy nghĩ cả hai sẽ có công việc học thuật tốt trong tương lai không xa.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...