in the not too distant future
Nghĩa
Định nghĩa · In the near future, not far away.
“She thinks they will both get good academic jobs in the not too distant future.”Cô ấy nghĩ cả hai sẽ có công việc học thuật tốt trong tương lai không xa.
Từ vựng B2
Chủ đề ECIU · Unit 40 · Time · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · In the near future, not far away.
“She thinks they will both get good academic jobs in the not too distant future.”Cô ấy nghĩ cả hai sẽ có công việc học thuật tốt trong tương lai không xa.
Đang tải...