ungodly hours
Nghĩa
Định nghĩa · Very late or very early hours.
“Tina can’t wait until they stop working such ungodly hours.”Tina mong họ thôi làm việc vào những giờ oái oăm như thế.
Từ vựng B2
Chủ đề ECIU · Unit 40 · Time · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Very late or very early hours.
“Tina can’t wait until they stop working such ungodly hours.”Tina mong họ thôi làm việc vào những giờ oái oăm như thế.
Đang tải...