Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 40 · Time · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the small hours

B2

Nghĩa

giờ khuya (2, 3, 4 giờ sáng) adj+noun

Định nghĩa · The early hours of the morning.

“They work from dawn till dusk, and indeed sometimes they stay up until the small hours.”Họ làm việc từ sáng đến tối, thậm chí đôi khi thức đến tận khuya.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...