Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 40 · Time · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

worth their while

B2

Nghĩa

đáng công sức, xứng đáng adj+noun

Định nghĩa · Deserving of effort or time spent.

“Tina is sure it will eventually all be worth their while.”Tina chắc chắn rằng cuối cùng mọi thứ sẽ xứng đáng với công sức họ bỏ ra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...