Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 41 · Sound · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break the silence

B2

Nghĩa

phá vỡ sự im lặng verb+noun

Định nghĩa · To interrupt a quiet moment with noise.

“No sound broke the silence of the wintry landscape.”Không một âm thanh nào phá vỡ sự tĩnh lặng của cảnh vật mùa đông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...