cry of surprise
B2
Nghĩa
tiếng kêu ngạc nhiên
noun+prep+noun
Định nghĩa · A loud shout of amazement or shock.
“A person can give a sigh, a laugh, a loud cry, a cry of pain/surprise/alarm, a gasp, a groan.”Một người có thể thở dài, cười, hét to, kêu đau, kêu ngạc nhiên hoặc hoảng hốt, thở hắt ra, rên rỉ.