Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 41 · Sound · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cry of alarm

B2

Nghĩa

tiếng kêu hoảng hốt noun+prep+noun

Định nghĩa · A loud shout of fear or worry.

“A person can give a sigh, a laugh, a loud cry, a cry of pain/surprise/alarm, a gasp, a groan.”Một người có thể thở dài, cười, hét to, kêu đau, kêu ngạc nhiên hoặc hoảng hốt, thở hắt ra, rên rỉ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...