Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 41 · Sound · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dull thud

B2

Nghĩa

tiếng uỵch, tiếng động trầm và đục adj+noun

Định nghĩa · A low, dull sound that is not sharp.

“The heavy box fell off the shelf onto the carpet with a dull thud.”Chiếc hộp nặng rơi khỏi kệ xuống thảm nghe một tiếng uỵch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...