Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 41 · Sound · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give a gasp

B1

Nghĩa

thở hắt, thở gấp (vì bất ngờ, sợ hãi) verb+noun

Định nghĩa · To breathe in suddenly due to surprise.

“A person can give a sigh, a laugh, a loud cry, a cry of pain/surprise/alarm, a gasp, a groan.”Một người có thể thở dài, cười, hét lớn, kêu đau/ngạc nhiên/hốt hoảng, thở hắt, rên rỉ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...