give a gasp
B1
Nghĩa
thở hắt, thở gấp (vì bất ngờ, sợ hãi)
verb+noun
Định nghĩa · To breathe in suddenly due to surprise.
“A person can give a sigh, a laugh, a loud cry, a cry of pain/surprise/alarm, a gasp, a groan.”Một người có thể thở dài, cười, hét lớn, kêu đau/ngạc nhiên/hốt hoảng, thở hắt, rên rỉ.