Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 41 · Sound · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

loud explosion

B1

Nghĩa

vụ nổ lớn adj+noun

Định nghĩa · A loud and sudden event that makes noise.

“Suddenly there was a loud explosion, the lights went out and smoked poured from the back of the TV set.”Đột nhiên có một vụ nổ lớn, đèn tắt và khói bốc ra từ phía sau tivi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...