Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 44 · Texture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

firm ground

B1

Nghĩa

mặt đất cứng, chắc adj+noun

Định nghĩa · Land that is hard and safe to walk or put things on.

“It is safer to set up your tent on firm ground.”Dựng lều trên mặt đất cứng chắc sẽ an toàn hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...