Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 44 · Texture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

coarsely chopped

B1

Nghĩa

băm/thái to (không nhỏ vụn) adv+adj

Định nghĩa · Cut into large pieces, not very small.

“The recipe says the onions should be coarsely chopped.”Công thức nói rằng hành tây nên được băm to. (Lưu ý: cut into small pieces, opposite would be coarsely chopped)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...