Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 44 · Texture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bumpy flight

B1

Nghĩa

chuyến bay xóc adj+noun

Định nghĩa · A flight that is not smooth and has many bumps.

“The outward flight was very bumpy. I hope the return flight is smoother.”Chuyến bay đi rất xóc. Tôi hy vọng chuyến về sẽ êm hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...