Kho từ › ECIU · Unit 44 · Texture › voice softens

voice softens

B2 noun+verb 📁 ECIU · Unit 44 · Texture ECIU
giọng trở nên dịu dàng hơn
UK · US
A voice softens or hardens (gets more friendly or gets less friendly) and an attitude softens or hardens.
→ Giọng nói có thể trở nên mềm mại hoặc cứng rắn hơn (thân thiện hơn hoặc lạnh lùng hơn), thái độ cũng vậy.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...