Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 45 · Taste and smell · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

acquired taste

B2

Nghĩa

thứ ban đầu không thích nhưng dần thích adj+noun

Định nghĩa · Something that is not liked at first but becomes enjoyable.

“For many people, octopus is an acquired taste, but it’s a must on the south coast.”Nhiều người ban đầu không thích bạch tuộc, nhưng ở miền nam thì đó là món phải thử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...