Kho từ › ECIU · Unit 45 · Taste and smell › acquired taste

acquired taste

B2 adj+noun 📁 ECIU · Unit 45 · Taste and smell ECIU
thứ ban đầu không thích nhưng dần thích
UK · US
For many people, octopus is an acquired taste, but it’s a must on the south coast.
→ Nhiều người ban đầu không thích bạch tuộc, nhưng ở miền nam thì đó là món phải thử.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...