acquired taste
B2
Nghĩa
thứ ban đầu không thích nhưng dần thích
adj+noun
Định nghĩa · Something that is not liked at first but becomes enjoyable.
“For many people, octopus is an acquired taste, but it’s a must on the south coast.”Nhiều người ban đầu không thích bạch tuộc, nhưng ở miền nam thì đó là món phải thử.