foul-smelling chemicals
B2
Nghĩa
hóa chất bốc mùi khó chịu
adj+noun
Định nghĩa · Chemicals that have a strong and unpleasant odor.
“The lovely beach was completely spoilt by the acrid smoke and noxious fumes from a foul-smelling chemical factory nearby.”Bãi biển đẹp bị phá hỏng hoàn toàn bởi khói hăng và khí độc từ nhà máy hóa chất gần đó.