Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 45 · Taste and smell · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

leave a bad taste in your mouth

B2

Nghĩa

để lại cảm giác khó chịu (trong lòng ai đó) verb+adj+noun

Định nghĩa · To create a feeling of discomfort or unpleasantness.

“Her cruel remarks left a bad/unpleasant taste in our mouths.”Những lời nói cay nghiệt của cô ấy khiến chúng tôi cảm thấy khó chịu mãi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...