Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 45 · Taste and smell · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

noxious fumes

B2

Nghĩa

khí độc hại adj+noun

Định nghĩa · Harmful gases that can cause health problems.

“The lovely beach was completely spoilt by the acrid smoke and noxious fumes from a foul-smelling chemical factory nearby.”Bãi biển tuyệt đẹp đã bị phá hỏng hoàn toàn bởi khói cay và khí độc từ nhà máy hóa chất gần đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...