Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 45 · Taste and smell · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

smell wafts

B2

Nghĩa

mùi lan tỏa (trong không khí) noun+verb

Định nghĩa · A scent that moves through the air.

“The smell of fresh coffee wafts through the kitchen every morning.”Mùi cà phê mới pha lan tỏa khắp căn bếp mỗi sáng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...