Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 46 · Number and frequency · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

drop in the number of

B1

Nghĩa

giảm số lượng noun+prep+det

Định nghĩa · A decrease in quantity.

“There’s been a recent drop in the number of boys joining the army.”Gần đây số lượng nam giới nhập ngũ đã giảm. (Lưu ý: Drop ít trang trọng hơn decline.)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...