Kho từ › ECIU · Unit 46 · Number and frequency › drop in the number of

drop in the number of

B1 noun+prep+det 📁 ECIU · Unit 46 · Number and frequency ECIU
giảm số lượng
UK · US
There’s been a recent drop in the number of boys joining the army.
→ Gần đây số lượng nam giới nhập ngũ đã giảm. (Lưu ý: Drop ít trang trọng hơn decline.)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...