Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 46 · Number and frequency · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

constant interruptions

B1

Nghĩa

liên tục bị gián đoạn adj+noun

Định nghĩa · Being interrupted repeatedly.

“I couldn’t get on with my work today because of constant interruptions – the phone kept ringing every five minutes.”Hôm nay tôi không làm việc được vì cứ liên tục bị gián đoạn – điện thoại cứ năm phút lại reo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...