Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 46 · Number and frequency · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fall sharply

B1

Nghĩa

giảm mạnh verb+adv

Định nghĩa · To decrease quickly and significantly.

“Profits rose sharply/steeply in July, but fell sharply/steeply in September.”Lợi nhuận tăng mạnh vào tháng 7, nhưng giảm mạnh vào tháng 9.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...