Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 46 · Number and frequency · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enormous number

B1

Nghĩa

số lượng cực lớn adj+noun

Định nghĩa · A very large quantity of something countable.

“There was an enormous number of people at the concert last night.”Có một số lượng cực lớn người tại buổi hòa nhạc tối qua.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...