Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 46 · Number and frequency · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come to a total of

B1

Nghĩa

lên tới tổng cộng verb+prep+noun

Định nghĩa · To reach a final sum after adding.

“If we add up all the figures, it comes to a total of 794.”Nếu cộng tất cả các số lại thì tổng cộng là 794.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...