Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 47 · Movement and speed · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rapid progress

B1

Nghĩa

tiến bộ nhanh adj+noun

Định nghĩa · A quick improvement or advancement.

“The builders made rapid progress with the new stadium.”Công nhân xây sân vận động mới tiến triển rất nhanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...