Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 52 · Talking about success and failure · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

excellent grasp of

B2

Nghĩa

nắm vững (kiến thức, kỹ năng) adj+noun+prep

Định nghĩa · A strong understanding of knowledge or skills.

“James has an excellent grasp of French.”James nắm rất vững tiếng Pháp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...