Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 52 · Talking about success and failure · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gain good marks

B1

Nghĩa

đạt điểm cao (trong học tập) verb+adj+noun

Định nghĩa · To achieve high scores in studies.

“James has made good progress with his geography this year, gaining good marks in the end-of-year exam.”James đã tiến bộ môn địa lý năm nay, đạt điểm cao trong kỳ thi cuối năm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...