come in useful
B1
Nghĩa
sẽ hữu ích (trong tương lai)
verb+adv+adj
Định nghĩa · To be helpful at a later time.
“This will come in useful for the school trip to France next year.”Điều này sẽ hữu ích cho chuyến đi Pháp của trường vào năm sau.