Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 52 · Talking about success and failure · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go out of business

B1

Nghĩa

phá sản, ngừng kinh doanh verb+prep+noun

Định nghĩa · To stop running a company because of financial problems.

“A couple of major companies in the area went out of business last month.”Một vài công ty lớn trong khu vực đã phá sản tháng trước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...