Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 52 · Talking about success and failure · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have the ability to

B1

Nghĩa

có khả năng làm gì verb+det+noun

Định nghĩa · To possess the capability to do something.

“He makes useful contributions in class and has the ability to explain difficult ideas clearly to less able pupils.”Cậu ấy đóng góp tích cực trong lớp và có khả năng giải thích ý tưởng khó một cách rõ ràng cho các bạn yếu hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...