take advantage of
B1
Nghĩa
tận dụng (cơ hội, điều kiện)
verb+prep
Định nghĩa · To use something for your benefit.
“We hope he will take advantage of the opportunities to speak French there.”Chúng tôi hy vọng cậu ấy sẽ tận dụng cơ hội để nói tiếng Pháp ở đó.