Kho từ › ECIU · Unit 52 · Talking about success and failure › make a contribution

make a contribution

B1 verb+noun 📁 ECIU · Unit 52 · Talking about success and failure ECIU
đóng góp (vào việc gì)
UK · US
He makes useful contributions in class and has the ability to explain difficult ideas clearly to less able pupils.
→ Cậu ấy thường xuyên đóng góp ý kiến hữu ích trong lớp và có khả năng giải thích ý tưởng khó cho các bạn yếu hơn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...