make a contribution
B1
Nghĩa
đóng góp (vào việc gì)
verb+noun
Định nghĩa · To provide assistance or input to something.
“He makes useful contributions in class and has the ability to explain difficult ideas clearly to less able pupils.”Cậu ấy thường xuyên đóng góp ý kiến hữu ích trong lớp và có khả năng giải thích ý tưởng khó cho các bạn yếu hơn.