Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 54 · Remembering and sensing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sense tension

B2

Nghĩa

cảm nhận được sự căng thẳng verb+noun

Định nghĩa · To notice or detect stress or anxiety.

“I sensed some tension between us.”Tôi cảm thấy có chút căng thẳng giữa chúng tôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...