Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 54 · Remembering and sensing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sensitive person

B1

Nghĩa

người nhạy cảm (dễ bị tổn thương) adj+noun

Định nghĩa · A person who is easily hurt emotionally.

“Remember the difference between a sensitive person (a person who is easily upset) and a sensible person (a person with good judgement).”Hãy nhớ sự khác biệt giữa người nhạy cảm (dễ bị tổn thương) và người biết điều (có lý trí, biết suy xét).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...