Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 55 · Agreeing and disagreeing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

heated argument

B2

Nghĩa

tranh cãi nảy lửa adj+noun

Định nghĩa · A very intense and passionate disagreement.

“We had a very heated argument about immigration the other day.”Hôm trước chúng tôi đã tranh cãi rất gay gắt về vấn đề nhập cư.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...