in complete agreement
B2
Nghĩa
hoàn toàn đồng thuận
prep+adj+noun
Định nghĩa · Being completely in agreement with others.
“We are in complete agreement over the question of drug abuse in athletics.”Chúng tôi hoàn toàn đồng thuận về vấn đề sử dụng ma túy trong thể thao.