Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 55 · Agreeing and disagreeing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tend to disagree

B1

Nghĩa

thường không đồng ý verb+to+verb

Định nghĩa · To usually disagree with something.

“Some people tend to disagree with new policies.”Một số người thường không đồng ý với các chính sách mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...