Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 55 · Agreeing and disagreeing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

unanimous agreement

B2

Nghĩa

sự đồng thuận tuyệt đối adj+noun

Định nghĩa · Complete agreement among all members.

“The Regional Education Committee has reached a unanimous agreement on a new system of exams for secondary schools.”Ủy ban Giáo dục Khu vực đã đạt được sự đồng thuận tuyệt đối về hệ thống thi mới cho các trường trung học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...