Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 57 · Deciding and choosing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reserve judgement

B2

Nghĩa

chưa vội đánh giá verb+noun

Định nghĩa · To wait before forming an opinion about something.

“However, he’s reserving judgement on the Berlin project until he gets more reliable information.”Tuy nhiên, anh ấy chưa vội đánh giá dự án Berlin cho đến khi có thêm thông tin đáng tin cậy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...