deny an allegation
B2
Nghĩa
phủ nhận một cáo buộc (thường là nghiêm trọng)
verb+noun
Định nghĩa · To refuse to accept a serious accusation.
“The politician denied the allegation of corruption during the interview.”Chính trị gia đã phủ nhận cáo buộc tham nhũng trong buổi phỏng vấn.