deny charges
B2
Nghĩa
phủ nhận các cáo buộc (pháp lý)
verb+noun
Định nghĩa · To refuse to accept legal accusations against someone.
“Despite the evidence against him, the accused denied the charges.”Dù có bằng chứng chống lại mình, bị cáo vẫn phủ nhận các cáo buộc.