Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 58 · Claiming and denying · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

deny charges

B2

Nghĩa

phủ nhận các cáo buộc (pháp lý) verb+noun

Định nghĩa · To refuse to accept legal accusations against someone.

“Despite the evidence against him, the accused denied the charges.”Dù có bằng chứng chống lại mình, bị cáo vẫn phủ nhận các cáo buộc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...