face an accusation
B2
Nghĩa
bị buộc tội, đối mặt với cáo buộc
verb+noun
Định nghĩa · To deal with claims that someone did something wrong.
“A government minister is today facing accusations of taking bribes.”Một bộ trưởng chính phủ hôm nay đang đối mặt với cáo buộc nhận hối lộ.