Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 58 · Claiming and denying · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

long-running battle

B2

Nghĩa

cuộc tranh cãi kéo dài adj+noun

Định nghĩa · A dispute or disagreement that lasts a long time.

“He claims that he has been wrongly accused by The Moon because of its long-running battle with the government.”Ông ta cho rằng mình bị báo The Moon cáo buộc sai vì cuộc tranh cãi kéo dài giữa báo này và chính phủ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...