long-running battle
B2
Nghĩa
cuộc tranh cãi kéo dài
adj+noun
Định nghĩa · A dispute or disagreement that lasts a long time.
“He claims that he has been wrongly accused by The Moon because of its long-running battle with the government.”Ông ta cho rằng mình bị báo The Moon cáo buộc sai vì cuộc tranh cãi kéo dài giữa báo này và chính phủ.