run contrary to
B2
Nghĩa
đi ngược lại với (thường dùng cho ý kiến, bằng chứng)
verb+prep
Định nghĩa · To be in opposition to something or someone.
“The research findings run contrary to popular belief.”Kết quả nghiên cứu đi ngược lại với quan niệm phổ biến.