Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 58 · Claiming and denying · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run contrary to

B2

Nghĩa

đi ngược lại với (thường dùng cho ý kiến, bằng chứng) verb+prep

Định nghĩa · To be in opposition to something or someone.

“The research findings run contrary to popular belief.”Kết quả nghiên cứu đi ngược lại với quan niệm phổ biến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...