Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 58 · Claiming and denying · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

serious allegation

B2

Nghĩa

cáo buộc nghiêm trọng (thường về tội phạm) adj+noun

Định nghĩa · A serious accusation, often related to crime.

“A leaked document published in today’s Moon, however, makes a number of serious allegations, which openly accuse the Minister of corruption.”Một tài liệu bị rò rỉ đăng trên báo Moon hôm nay đã đưa ra một loạt cáo buộc nghiêm trọng, công khai buộc tội Bộ trưởng tham nhũng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...