Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 60 · Praising and criticising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put on a production

B2

Nghĩa

dàn dựng một vở diễn/sản xuất một chương trình verb+prep+noun

Định nghĩa · To stage a play or show for an audience.

“The actors had managed to put on a simply dazzling production.”Các diễn viên đã dàn dựng được một vở diễn thật sự ấn tượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...