Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 60 · Praising and criticising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rave review

B2

Nghĩa

lời nhận xét khen ngợi hết lời adj+noun

Định nghĩa · A very positive comment about something.

“He justly deserves all the rave reviews he will undoubtedly receive from many others as well as myself.”Anh ấy hoàn toàn xứng đáng nhận được những lời khen ngợi nhiệt liệt từ nhiều người, bao gồm cả tôi. (Lưu ý: rave = very enthusiastic reviews [informal])

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...